Động cơ phòng nổ (motor phòng nổ, động cơ điện phòng nổ) là thiết bị điện cơ được thiết kế đặc biệt để vận hành an toàn trong môi trường có khí hoặc bụi dễ cháy nổ, nhờ lớp vỏ kín khít ngăn tia lửa và nhiệt thoát ra ngoài. Dòng động cơ phòng nổ Motology series MEXD đạt chuẩn IE2, cấp bảo vệ IP55, cách điện cấp F, có đầy đủ dải công suất từ 0.12kW đến 200kW, với 4 mức tốc độ: 2 cực (2980 vòng/phút), 4 cực (1450 vòng/phút), 6 cực (980 vòng/phút) và 8 cực (700 vòng/phút).
Nếu bạn cần tra cứu nhanh mã động cơ và giá theo đúng công suất, bài viết này có bảng giá đầy đủ toàn bộ dải sản phẩm Motology.
Nội dung
Động cơ phòng nổ là gì?
Động cơ phòng nổ là loại động cơ điện được chế tạo với vỏ dày, kín khít ở cả hai phía trong và ngoài, ngăn không cho tia lửa hoặc nhiệt độ cao từ bên trong động cơ thoát ra môi trường xung quanh — kể cả khi xảy ra sự cố cháy nổ bên trong động cơ. Đây là yêu cầu bắt buộc đối với thiết bị lắp đặt tại các khu vực có nguy cơ cháy nổ như hầm mỏ, nhà máy hóa chất, kho xăng dầu, giàn khoan dầu khí.
Các tên gọi khác của động cơ phòng nổ: động cơ điện phòng nổ, động cơ chống cháy nổ, motor phòng nổ, motor chống cháy nổ — đều chỉ cùng một loại thiết bị.
Đặc điểm kỹ thuật động cơ phòng nổ Motology MEXD
- Tiêu chuẩn hiệu suất: IE2.
- Điện áp: 380-415V/50Hz.
- Kiểu lắp đặt: B3 (chân đế).
- Cấp cách điện: Class F, chịu nhiệt cuộn dây tối đa khoảng 155°C.
- Cấp bảo vệ: IP55 — chống bụi, chống nước bắn từ mọi hướng.
- Dải tốc độ: 2 cực (2980 v/p), 4 cực (1450 v/p), 6 cực (980 v/p), 8 cực (700 v/p) — tốc độ càng thấp (càng nhiều cực) thường dùng cho tải cần mô-men xoắn lớn, vận hành êm hơn.

Cấu tạo và nguyên lý an toàn
- Vỏ, nắp, hộp cực: chế tạo vững chắc, kín khít, ngăn khí/tia lửa lọt qua khe hở trong trường hợp có cháy nổ xảy ra bên trong động cơ.
- Cụm gối đỡ ổ bi: đảm bảo độ bền cơ khí khi vận hành liên tục.
- Kiểm soát nhiệt độ: thiết kế để nhiệt độ bề mặt động cơ không vượt ngưỡng có thể làm hỗn hợp khí/bụi dễ cháy xung quanh tự bắt lửa.
- Rơ le nhiệt (tùy model): ngăn ngừa nguy cơ cháy nổ do quá tải hoặc sự cố điện.
Động cơ phòng nổ 2HP (1.5kW) — các lựa chọn theo tốc độ
“2HP” tương đương khoảng 1.5kW. Trong dòng Motology, công suất này có ở cả 4 mức tốc độ:
| Tốc độ | Mã động cơ | Công suất (kW) | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| 2 cực (2980 v/p) | MEXD-90S-2 | 1.5 | 5.130.000 |
| 4 cực (1450 v/p) | MEXD-90L-4 | 1.5 | 5.230.000 |
| 6 cực (980 v/p) | MEXD-100L-6 | 1.5 | 6.960.000 |
| 8 cực (700 v/p) | MEXD-112M-8 | 1.5 | 8.870.000 |
Nên chọn tốc độ phù hợp với tải thực tế (quạt, bơm, băng tải…) — tốc độ càng thấp thường giá càng cao do kích thước động cơ lớn hơn ở cùng công suất.

Bảng giá đầy đủ động cơ phòng nổ Motology MEXD
Động cơ điện Phòng Nổ MOTOLOGY IE2, Voltage 380-415V/50Hz, B3 (chân đế), Insulation class F, IP55. Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT — áp dụng từ ngày 2-1-2025, có thể thay đổi theo thời điểm. Liên hệ 0913.834.085 để nhận báo giá chính xác.
2 cực (2980 vòng/phút)
| STT | Mã động cơ | Công suất (kW) | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| 1 | MEXD-63A-2 | 0.18 | 2.790.000 |
| 2 | MEXD-63B-2 | 0.25 | 2.880.000 |
| 3 | MEXD-71A-2 | 0.37 | 3.130.000 |
| 4 | MEXD-71B-2 | 0.55 | 3.300.000 |
| 5 | MEXD-80A-2 | 0.75 | 4.090.000 |
| 6 | MEXD-80B-2 | 1.1 | 4.520.000 |
| 7 | MEXD-90S-2 | 1.5 | 5.130.000 |
| 8 | MEXD-90L-2 | 2.2 | 5.390.000 |
| 9 | MEXD-100L-2 | 3 | 7.320.000 |
| 10 | MEXD-112M-2 | 4 | 9.140.000 |
| 11 | MEXD-132SA-2 | 5.5 | 12.260.000 |
| 12 | MEXD-132SB-2 | 7.5 | 13.480.000 |
| 13 | MEXD-160MA-2 | 11 | 20.620.000 |
| 14 | MEXD-160MB-2 | 15 | 22.980.000 |
| 15 | MEXD-160L-2 | 18.5 | 24.970.000 |
| 16 | MEXD-180M-2 | 22 | 30.200.000 |
| 17 | MEXD-200LA-2 | 30 | 39.650.000 |
| 18 | MEXD-200LB-2 | 37 | 44.750.000 |
| 19 | MEXD-225M-2 | 45 | 58.710.000 |
| 20 | MEXD-250M-2 | 55 | 73.350.000 |
| 21 | MEXD-280S-2 | 75 | 90.690.000 |
| 22 | MEXD-280M-2 | 90 | 103.980.000 |
| 23 | MEXD-315S-2 | 110 | 191.100.000 |
| 24 | MEXD-315M-2 | 132 | 201.980.000 |
| 25 | MEXD-315LA-2 | 160 | 209.470.000 |
| 26 | MEXD-315LB-2 | 200 | 230.400.000 |
4 cực (1450 vòng/phút)
| STT | Mã động cơ | Công suất (kW) | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| 1 | MEXD-63A-4 | 0.12 | 2.880.000 |
| 2 | MEXD-63B-4 | 0.18 | 2.940.000 |
| 3 | MEXD-71A-4 | 0.25 | 3.300.000 |
| 4 | MEXD-71B-4 | 0.37 | 3.400.000 |
| 5 | MEXD-80A-4 | 0.55 | 3.990.000 |
| 6 | MEXD-80B-4 | 0.75 | 4.260.000 |
| 7 | MEXD-90S-4 | 1.1 | 4.950.000 |
| 8 | MEXD-90L-4 | 1.5 | 5.230.000 |
| 9 | MEXD-100LA-4 | 2.2 | 6.610.000 |
| 10 | MEXD-100LB-4 | 3 | 7.320.000 |
| 11 | MEXD-112M-4 | 4 | 9.050.000 |
| 12 | MEXD-132S-4 | 5.5 | 12.260.000 |
| 13 | MEXD-132M-4 | 7.5 | 13.920.000 |
| 14 | MEXD-160M-4 | 11 | 20.620.000 |
| 15 | MEXD-160L-4 | 15 | 23.840.000 |
| 16 | MEXD-180M-4 | 18.5 | 28.930.000 |
| 17 | MEXD-180L-4 | 22 | 30.890.000 |
| 18 | MEXD-200L-4 | 30 | 40.660.000 |
| 19 | MEXD-225S-4 | 37 | 50.200.000 |
| 20 | MEXD-225M-4 | 45 | 56.150.000 |
| 21 | MEXD-250M-4 | 55 | 69.600.000 |
| 22 | MEXD-280S-4 | 75 | 87.460.000 |
| 23 | MEXD-280M-4 | 90 | 99.200.000 |
| 24 | MEXD-315S-4 | 110 | 161.660.000 |
| 25 | MEXD-315M-4 | 132 | 181.060.000 |
| 26 | MEXD-315LA-4 | 160 | 211.510.000 |
| 27 | MEXD-315LB-4 | 200 | 232.610.000 |
6 cực (980 vòng/phút)
| STT | Mã động cơ | Công suất (kW) | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| 1 | MEXD-71A-6 | 0.18 | 3.400.000 |
| 2 | MEXD-71B-6 | 0.25 | 3.480.000 |
| 3 | MEXD-80A-6 | 0.37 | 3.990.000 |
| 4 | MEXD-80B-6 | 0.55 | 4.260.000 |
| 5 | MEXD-90S-6 | 0.75 | 4.870.000 |
| 6 | MEXD-90L-6 | 1.1 | 5.230.000 |
| 7 | MEXD-100L-6 | 1.5 | 6.960.000 |
| 8 | MEXD-112M-6 | 2.2 | 8.870.000 |
| 9 | MEXD-132S-6 | 3 | 12.260.000 |
| 10 | MEXD-132MA-6 | 4 | 13.480.000 |
| 11 | MEXD-132MB-6 | 5.5 | 14.710.000 |
| 12 | MEXD-160M-6 | 7.5 | 20.620.000 |
| 13 | MEXD-160L-6 | 11 | 23.840.000 |
| 14 | MEXD-180L-6 | 15 | 30.890.000 |
| 15 | MEXD-200LA-6 | 18.5 | 38.630.000 |
| 16 | MEXD-200LB-6 | 22 | 42.540.000 |
| 17 | MEXD-225M-6 | 30 | 55.980.000 |
| 18 | MEXD-250M-6 | 37 | 68.910.000 |
| 19 | MEXD-280S-6 | 45 | 85.770.000 |
| 20 | MEXD-280M-6 | 55 | 97.500.000 |
| 21 | MEXD-315S-6 | 75 | 171.020.000 |
| 22 | MEXD-315M-6 | 90 | 180.720.000 |
| 23 | MEXD-315LA-6 | 110 | 210.480.000 |
| 24 | MEXD-315LB-6 | 132 | 232.940.000 |
8 cực (700 vòng/phút)
| STT | Mã động cơ | Công suất (kW) | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| 1 | MEXD-80A-8 | 0.18 | 4.090.000 |
| 2 | MEXD-80B-8 | 0.25 | 4.520.000 |
| 3 | MEXD-90S-8 | 0.37 | 5.390.000 |
| 4 | MEXD-90L-8 | 0.55 | 6.090.000 |
| 5 | MEXD-100LA-8 | 0.75 | 6.960.000 |
| 6 | MEXD-100LB-8 | 1.1 | 7.320.000 |
| 7 | MEXD-112M-8 | 1.5 | 8.870.000 |
| 8 | MEXD-132S-8 | 2.2 | 12.260.000 |
| 9 | MEXD-132M-8 | 3 | 13.920.000 |
| 10 | MEXD-160MA-8 | 4 | 19.830.000 |
| 11 | MEXD-160MB-8 | 5.5 | 21.840.000 |
| 12 | MEXD-160L-8 | 7.5 | 23.840.000 |
| 13 | MEXD-180L-8 | 11 | 30.890.000 |
| 14 | MEXD-200L-8 | 15 | 40.150.000 |
| 15 | MEXD-225S-8 | 18.5 | 49.510.000 |
| 16 | MEXD-225M-8 | 22 | 55.480.000 |
| 17 | MEXD-250M-8 | 30 | 68.910.000 |
| 18 | MEXD-280S-8 | 37 | 85.770.000 |
| 19 | MEXD-280M-8 | 45 | 97.500.000 |
| 20 | MEXD-315S-8 | 55 | 156.210.000 |
| 21 | MEXD-315M-8 | 75 | 181.060.000 |
| 22 | MEXD-315LA-8 | 90 | 208.620.000 |
| 23 | MEXD-315LB-8 | 110 | 228.020.000 |
Ứng dụng của động cơ phòng nổ
- Hầm mỏ, khai thác khoáng sản: truyền động cho băng tải, quạt thông gió, bơm nước hầm lò.
- Nhà máy hóa chất, lọc hóa dầu: truyền động máy bơm, máy khuấy, quạt hút trong khu vực có hơi dung môi dễ cháy.
- Kho xăng dầu, giàn khoan: truyền động các thiết bị vận hành trong khu vực phân loại nguy hiểm (zone 1, zone 2).
- Kết hợp với quạt công nghiệp: dùng làm động cơ cho quạt hướng trục phòng nổ, quạt hút khói phòng nổ tại các công trình có nguy cơ cháy nổ.
Cách chọn động cơ phòng nổ Motology phù hợp
- Xác định công suất cần thiết theo tải thực tế (quạt, bơm, máy khuấy…).
- Chọn tốc độ (số cực) phù hợp với yêu cầu vận hành — tốc độ cao (2 cực) cho tải cần quay nhanh, tốc độ thấp (6-8 cực) cho tải cần mô-men lớn, vận hành êm.
- Xác nhận cấp bảo vệ Ex cần thiết theo phân loại khu vực nguy hiểm tại công trình (zone 1, zone 2, nhóm khí/bụi cụ thể).
- Đối chiếu kích thước lắp đặt (kiểu B3 chân đế) với vị trí lắp đặt thực tế.
- Liên hệ Nextfan để được tư vấn mã động cơ và giá chính xác theo nhu cầu công trình.
Nextfan: đơn vị tư vấn thiết bị công nghiệp 15 năm kinh nghiệm
Nextfan có hơn 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thiết bị thông gió và cơ điện công nghiệp, đã lắp đặt trên 500 công trình trên cả nước.
- Khảo sát tận nơi, tư vấn mã động cơ phòng nổ Motology phù hợp yêu cầu an toàn và công suất tải thực tế.
- Giao hàng nhanh, hỗ trợ kỹ thuật lắp đặt.
- Bảo hành theo chính sách nhà sản xuất, hỗ trợ kỹ thuật tận nơi.
📞 Hotline: 0913.834.085
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
1. Động cơ phòng nổ Motology đạt chuẩn gì? Đạt chuẩn hiệu suất IE2, cấp bảo vệ IP55, cách điện cấp F, điện áp 380-415V/50Hz, kiểu lắp B3 (chân đế).
2. Động cơ phòng nổ 2HP là công suất bao nhiêu kW? 2HP tương đương khoảng 1.5kW. Dòng Motology có công suất này ở cả 4 mức tốc độ: MEXD-90S-2, MEXD-90L-4, MEXD-100L-6, MEXD-112M-8.
3. Nên chọn động cơ 2 cực, 4 cực hay 6 cực? Tùy yêu cầu tốc độ của tải. Động cơ 2 cực quay nhanh nhất (2980 v/p), phù hợp quạt ly tâm tốc độ cao. Động cơ 6-8 cực quay chậm hơn nhưng mô-men lớn hơn, phù hợp tải nặng, cần vận hành êm.
4. Giá trong bảng đã bao gồm VAT chưa? Chưa. Giá trên là giá tham khảo chưa bao gồm thuế VAT, áp dụng từ 2-1-2025, có thể thay đổi theo thời điểm. Liên hệ 0913.834.085 để nhận báo giá chính xác.
5. Động cơ phòng nổ Motology có đạt chuẩn ATEX/IECEx không? Bảng giá hiện chưa ghi rõ chứng chỉ ATEX/IECEx cụ thể — vui lòng liên hệ Nextfan để xác nhận hồ sơ chứng nhận trước khi sử dụng cho công trình yêu cầu thẩm duyệt PCCC nghiêm ngặt.
Kết luận
Động cơ phòng nổ Motology MEXD cung cấp dải công suất rất rộng (0.12-200kW) với 4 mức tốc độ, đáp ứng đa dạng nhu cầu truyền động trong môi trường có nguy cơ cháy nổ. Chọn đúng công suất, tốc độ và xác nhận cấp bảo vệ phù hợp là yếu tố quyết định an toàn và hiệu quả vận hành lâu dài.
Cần tư vấn chọn đúng động cơ phòng nổ cho công trình của bạn? Gửi yêu cầu công suất và đặc thù môi trường cho Nextfan để được tư vấn và báo giá.
📞 Gọi ngay: 0913.834.085






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.