Quạt hướng trục tròn QT

Mã sản phẩm QT

Xuất xứ: Việt Nam

Bảo hành 12 tháng

 

 

Mô tả

Quạt hướng trục tròn là gì?

Quạt hướng trục tròn là thiết bị quạt hút dạng tròn dùng để cung cấp không khí tươi thông qua ống gió tròn hoặc vuông, giúp giảm bớt không khí nóng phát ra từ máy móc, và làm mát nhà xưởng, tầng hầm….

Cấu tạo và nguyên lý hoạt động của quạt hướng trục tròn

Quạt hướng trục tròn có cấu tạo chủ yếu bằng thép TC3 sơn tĩnh điện. Cánh bằng nhôm đúc, inox hoặc thép chất lượng cao.

Tùy vào mỗi công việc mà khách hàng có thể sử dụng các sản phẩm đặc chủng như:

Toàn bộ sản phẩm bằng inox, hoặc cánh bằng composite…vv

Động cơ đa dạng: Trung quốc như QM, Việt Nam như Hồng Ký, Teco Đài Loan, ATT Nhật Bản…

Lưới thép bảo vệ phía trước hoặc phía sau.

Miệng hút và họng thổi đa dạng kích thước, có thể đặt hàng theo yêu cầu

Nguyên tắc hoạt động: Quạt hút hơi nóng từ máy móc, nhà xưởng thông qua chụp hút ra ngoài qua ống gió, đồng thời tạo áp suất âm để gió tươi bên ngoài tràn vào làm mát vị trí làm việc

Ứng dụng phổ biến của quạt hướng trục tròn

Quạt hướng trục tròn được sử dụng rất nhiều trong ngành công nghiệp như hút mùi hóa chất trong nhà máy, hút bụi, hút hơi nóng cho lò hơi, hút hơi nóng tầng hầm nhà cao tầng. Hoặc đơn giản là hút khói, hút mùi cho nhà hàng quán ăn

Ưu điểm: Lưu lượng gió lớn, độ ồn thấp, có thể sử dụng được bằng nguồn điện 1 pha hoặc 3 pha, dễ dàng lắp đặt và bảo trì bảo dưỡng

MÃ HÀNG CÔNG SUẤT
(kw – V)
VÒNG TUA
(v/p)
LƯU LƯỢNG GIÓ
(m3/h)
CỘT ÁP 
(Pa)
QT – 036S 0.18 – 220/380 1.400 1.800 ~ 2.175 119 ~ 101
QT – 046S 0.25 – 220/380 1.400 3.910 ~ 4.500 175 ~ 145
QT – 056S 0.35 -220/ 380 1.400 6.050 ~ 6.980 242 ~ 203
QT – 066S 0.75 – 380 1.400 8.650 ~ 10.140 257 ~ 214
QT – 076S 1.1 – 380 1.400 11.232 ~ 13.215 290 ~ 242
QT – 086S 2.2 – 380 1.400 15.682 ~ 18.527 340 ~ 283
QT – 096S 4.0 – 380 1.400 20.950 ~ 24.836 371 ~ 309
QT – 106S 5.5 – 380 1.400 26.118 ~ 30.915 394 ~ 328
QT – 116S 5.5 – 380 960 31.850 ~ 36.848 383 ~ 319
QT – 126S 7.5 – 380 960 37.265 ~ 42.785 418 ~ 348
MÃ HÀNG CÔNG SUẤT
(kw – V)
VÒNG TUA
(v/p)
LƯU LƯỢNG GIÓ
(m3/h)
CỘT ÁP 
(Pa)
QT – 044S 0.18 – 220/380 1.400 2.600 ~ 2.850 115 ~ 95
QT – 054S 0.25 – 220/380 1.400 4.410 ~ 5.080 142 ~ 128
QT – 064S 0.35 – 380/380 1.400 7.010 ~ 8.160 192 ~ 165
QT – 074S 0.75 – 380 1.400 10.210 ~ 12.460 242 ~ 210
QT – 084S 1.1 – 380 1.400 13.120 ~ 15.280 269 ~ 225
QT – 094S 2.2 – 380 1.400 15.892 ~ 18.670 292 ~ 234
QT – 104S 4.0 – 380 1.400 19.225 ~ 22.510 359 ~ 308
QT – 114S 4.0 – 380 960 23.705 ~ 27.830 328 ~ 274
QT – 124S 5.5 – 380 960 28.132 ~ 32.810 361 ~ 310
MÃ HÀNG CÔNG SUẤT
(kw – V)
VÒNG TUA
(v/p)
LƯU LƯỢNG GIÓ
(m3/h)
CỘT ÁP 
(Pa)
QT – 04XS 0.35 – 220/380 1.400 4.295 ~ 5.040 198 ~ 160
QT – 05XS 0.75 – 380 1.400 7.150 ~ 8.610 259 ~ 211
QT – 06XS 1.1 – 380 1.400 10.285 ~ 12.100 295 ~ 232
QT – 07XS 2.2 – 380 1.400 14.030 ~ 16.515 329 ~ 261
QT – 08XS 4.0 – 380 1.400 19.245 ~ 22.630 372 ~ 298
QT – 09XS 5.5 – 380 1.400 24.960 ~ 29.710 398 ~ 319
QT – 10XS 7.5 – 380 1.400 36.510 ~ 42.940 437 ~ 348
QT – 11XS 7.5 – 380 960 39.400 ~ 46.348 428 ~ 342
QT – 12 XS 11 – 380 960 50.950 ~ 60.110 445 ~ 356

 

 

 

 

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Quạt hướng trục tròn QT”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *