Nội dung
I. Tổng quan về quạt ly tâm cao áp 9-26D
Quạt ly tâm cao áp 9-26D là dòng quạt công nghiệp tạo áp suất lớn, dùng khi đường ống dài, nhiều co cút, qua bộ lọc hoặc phải thổi gió vào lò, buồng đốt, hệ thống sấy mà quạt thông thường không đủ sức. Dòng 9-26D do Nextfan sản xuất có 8 cỡ guồng cánh từ 7.1D đến 16D, công suất động cơ từ 18,5 đến 500 kW, lưu lượng từ khoảng 8.792 đến 81.496 m³/h và cột áp từ khoảng 2.763 đến 16.250 Pa tùy cỡ quạt và tốc độ vòng quay.
Chữ D trong tên gọi chỉ kiểu truyền động qua khớp nối: động cơ và guồng cánh đặt trên khung đỡ, nối với nhau bằng khớp nối. Cách này cho phép ghép nhiều công suất và tốc độ khác nhau trên cùng một cỡ quạt, đúng như bảng thông số bên dưới. Xuất xứ Nextfan Việt Nam, bảo hành 12 tháng. Quạt nằm trong danh mục quạt ly tâm cao áp của Nextfan.
II. Bảng thông số kỹ thuật và báo giá quạt ly tâm cao áp 9-26D
Bảng dưới đây là thông số và đơn giá các mã quạt 9-26D Nextfan đang cung cấp. Lưu lượng và cột áp ghi theo dải làm việc (từ điểm đầu đến điểm cuối của đường đặc tính). Đơn giá tính theo từng cỡ quạt, mỗi mức giá áp dụng cho các cấu hình nằm cùng ô giá. Giá tham khảo, VAT, vận chuyển và phụ kiện xác nhận khi báo giá.
| Mã hàng | Công suất (kW) | Tốc độ (r/min) | Lưu lượng (m³/h) | Cột áp (Pa) | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 7.1D | 75 | 2970 | 12292 ~ 14643 | 12427 ~ 12078 | 61.417.000 |
| 110 | 2980 | 15826 ~ 19360 | 11776 ~ 10635 | ||
| 8D | 132 | 2980 | 17584 ~ 20947 | 15955 ~ 15504 | 70.988.000 |
| 200 | 2980 | 22640 ~ 27696 | 15112 ~ 13634 | ||
| 30 | 1470 | 13001 ~ 13848 | 3421 ~ 3294 | 59.724.000 | |
| 18,5 | 1450 | 8792 ~ 12166 | 3834 ~ 3529 | ||
| 9D | 45 | 1480 | 16118 ~ 19717 | 4620 ~ 4181 | 73.790.000 |
| 30 | 1480 | 12518 ~ 14913 | 4869 ~ 4736 | ||
| 10D | 75 | 1480 | 23612 ~ 30052 | 5761 ~ 5065 | 100.539.000 |
| 55 | 1480 | 17172 ~ 21456 | 6143 ~ 5920 | ||
| 11.2D | 132 | 1490 | 39205 ~ 42221 | 6691 ~ 6382 | 132.976.000 |
| 110 | 1480 | 24126 ~ 36189 | 7747 ~ 7009 | ||
| 37 | 980 | 23959 ~ 27953 | 3031 ~ 2763 | 99.926.000 | |
| 30 | 980 | 15973 ~ 21963 | 3346 ~ 3140 | ||
| 12.5D | 250 | 1490 | 46117 ~ 58695 | 9103 ~ 7993 | 166.644.000 |
| 160 | 1490 | 33540 ~ 41925 | 9713 ~ 9356 | ||
| 90 | 990 | 33309 ~ 38860 | 3785 ~ 3450 | 137.588.000 | |
| 45 | 990 | 22206 ~ 30533 | 4179 ~ 3921 | ||
| 14D | 75 | 990 | 31197 ~ 35097 | 5262 ~ 5188 | 180.381.000 |
| 250 | 1490 | 47121 ~ 53011 | 12285 ~ 12109 | 213.301.000 | |
| 16D | 500 | 1490 | 70339 ~ 79131 | 16250 ~ 16014 | 347.731.000 |
| 220 | 990 | 75675 ~ 81496 | 5971 ~ 5696 |
Giá thấp nhất trong bảng là 59.724.000đ (cỡ 8D, động cơ 18,5 kW hoặc 30 kW, tốc độ khoảng 1.450–1.470 v/p) và cao nhất là 347.731.000đ (cỡ 16D). Bạn có thể xem thêm bảng giá các dòng khác ở bài giá quạt ly tâm cao áp.
III. Cách đọc bảng thông số
1. Mã cỡ quạt (7.1D, 8D … 16D)
Số trước chữ D thể hiện cỡ guồng cánh, số càng lớn thì quạt càng lớn và lưu lượng tối đa càng cao. Trong bảng, cỡ 16D cho lưu lượng lớn nhất (khoảng 70.000–81.000 m³/h) còn cỡ 7.1D và 8D phù hợp lưu lượng nhỏ hơn nhưng áp suất rất cao.
2. Tốc độ vòng quay quyết định cột áp
Cùng một cỡ quạt, tốc độ càng cao thì cột áp càng lớn. Ví dụ cỡ 8D chạy khoảng 2.980 v/p cho cột áp 13.600–16.000 Pa, trong khi cùng cỡ đó chạy khoảng 1.450–1.470 v/p chỉ cho khoảng 3.300–3.800 Pa. Cột áp tăng rất nhanh theo tốc độ (xấp xỉ theo bình phương), nên khi chọn cần chốt cột áp thực tế trước rồi mới chọn tốc độ và công suất.
3. Công suất động cơ
Công suất lớn đi kèm lưu lượng và cột áp lớn, nhưng cũng kéo theo tủ điện, dây cáp và chi phí điện cao hơn. Hãy chọn cấu hình sát điểm làm việc của hệ thống để không lãng phí.
4. Dải lưu lượng và cột áp
Mỗi cấu hình có dải làm việc chứ không phải một điểm cố định: khi trở lực đường ống tăng, quạt dịch về phía lưu lượng thấp và cột áp cao hơn. Đừng chỉ nhìn một con số, mà hãy kiểm tra điểm làm việc của hệ thống nằm trong dải ghi trên bảng.
IV. Cấu hình và tùy chọn
Quạt 9-26D của Nextfan được chế tạo theo yêu cầu: kiểu hướng ra gió, vật liệu (thép hoặc inox cho môi trường ăn mòn), lớp sơn, khung đỡ, khớp nối, động cơ và phụ kiện đi kèm thay đổi theo từng công trình. Khi đặt hàng, bạn nên cung cấp lưu lượng, cột áp, nhiệt độ và tính chất khí cần hút hoặc thổi (có bụi, ăn mòn, nóng hay không) để kỹ thuật chọn đúng cỡ và vật liệu. Với môi trường đặc biệt như có hơi dễ cháy, cần quạt phòng nổ riêng, xem bài quạt hút chống cháy nổ.
V. Ứng dụng của quạt ly tâm cao áp 9-26D
- Cấp gió cho lò hơi, lò đốt, lò nung: cần áp suất lớn để đẩy gió qua lớp nhiên liệu hoặc buồng đốt.
- Hệ thống hút bụi, lọc bụi công nghiệp: thắng trở lực của đường ống dài và bộ lọc, xem thêm quạt hút bụi công nghiệp.
- Hệ thống sấy, thổi khí, vận chuyển khí: cần luồng gió mạnh, ổn định qua nhiều vật cản.
- Xử lý khí thải: đưa khí đi qua tháp, bộ lọc trước khi xả, xem hệ thống xử lý khí thải công nghiệp.
- Nhà máy, xưởng sản xuất: các hệ thống cần áp suất cao mà quạt hướng trục không đáp ứng được.
Các ứng dụng chi tiết hơn có trong bài ứng dụng của quạt ly tâm cao áp trong các hệ thống công nghiệp.
VI. So sánh 9-26D với 9-26A và 9-19D
| Dòng | Kiểu truyền động | Giá tham khảo | Phù hợp |
|---|---|---|---|
| Quạt ly tâm cao áp 9-26A | Trực tiếp (động cơ gắn thẳng trục) | Từ 7.954.000đ | Công suất nhỏ, gọn, cần cột áp cao ở lưu lượng vừa |
| Quạt ly tâm cao áp 9-19D | Qua khớp nối | Từ 49.459.000đ | Hệ thống cần cột áp cao, lưu lượng vừa |
| Quạt ly tâm cao áp 9-26D | Qua khớp nối | Từ 59.724.000đ | Công suất lớn, lưu lượng lớn, cột áp đến khoảng 16.000 Pa |
Nói ngắn gọn: nếu hệ thống cần công suất nhỏ và gọn, xem 9-26A; nếu cần quạt công suất lớn, nhiều tùy chọn tốc độ trên cùng một cỡ, dùng liên tục, dòng 9-26D truyền động qua khớp nối là lựa chọn phù hợp. Hãy gọi kỹ thuật để đối chiếu điểm làm việc của hệ thống với đường đặc tính của từng dòng.
VII. Cách chọn quạt 9-26D cho hệ thống của bạn
- Xác định lưu lượng cần thiết (m³/h) theo quy trình hoặc theo hồ sơ thiết kế.
- Tính tổng trở lực (Pa) gồm đường ống, co cút, bộ lọc, van, cửa gió. Đây là bước hay bị bỏ sót nhất.
- Chọn cỡ quạt sao cho điểm làm việc (lưu lượng, cột áp) nằm trong dải của một cấu hình trong bảng, ưu tiên điểm ở khoảng giữa dải.
- Chốt nguồn điện và công suất để thiết kế tủ điện, dây cáp, và có phương án khởi động phù hợp với động cơ công suất lớn.
- Xác nhận vật liệu, nhiệt độ khí, môi trường trước khi đặt hàng.
VIII. Lắp đặt và vận hành
Quạt truyền động qua khớp nối cần đế móng chắc và căn chỉnh đồng tâm giữa động cơ và trục quạt, vì lệch tâm làm rung và nhanh hỏng ổ trục. Nên có kết nối mềm giữa quạt và đường ống để giảm rung, có lưới hoặc che chắn bộ phận quay. Kiểm tra chiều quay khi đấu điện ba pha, sau đó chạy thử và đo dòng điện. Với quạt công suất lớn, nên khởi động có biện pháp giảm dòng khởi động theo thiết kế điện của nhà máy. Bảo trì định kỳ gồm kiểm tra ổ trục, khớp nối, cánh quạt, bắt chặt bu lông và vệ sinh bụi bám trên cánh.
IX. Câu hỏi thường gặp
Quạt ly tâm cao áp 9-26D giá bao nhiêu?
Giá tham khảo từ 59.724.000đ đến 347.731.000đ tùy cỡ quạt và cấu hình động cơ, chi tiết ở bảng báo giá phía trên. VAT, vận chuyển và phụ kiện xác nhận khi báo giá.
Chữ D trong 9-26D nghĩa là gì?
Chữ D chỉ kiểu truyền động qua khớp nối giữa động cơ và trục quạt, khác với chữ A là truyền động trực tiếp.
Cột áp tối đa của 9-26D là bao nhiêu?
Theo bảng thông số, cột áp lên đến khoảng 16.250 Pa ở cỡ 16D, còn các cỡ 7.1D và 8D chạy tốc độ cao đạt khoảng 11.000–16.000 Pa.
Nên chọn tốc độ 1.450 hay 2.980 v/p?
Tốc độ cao cho cột áp cao hơn rất nhiều ở cùng cỡ quạt. Chọn theo cột áp cần thiết của hệ thống, không nên chọn tốc độ cao hơn mức cần vì tốn điện và ồn hơn.
Nextfan có tư vấn chọn quạt theo hệ thống không?
Có. Gửi lưu lượng, cột áp và mô tả hệ thống cho kỹ thuật để được chọn cỡ quạt, động cơ và báo giá.
Cần báo giá quạt ly tâm cao áp 9-26D? Gọi Hotline/Zalo 0913.834.085 hoặc email kt.nextfan@gmail.com. Xem thêm các sản phẩm trong danh mục quạt ly tâm công nghiệp.






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.