Bảng giá quạt ly tâm trung áp 2026: 4 dòng Nextfan và cách đọc báo giá

Bảng giá quạt ly tâm trung áp Nextfan

Giá quạt ly tâm trung áp thay đổi rất lớn tùy dòng, size, công suất motor và kiểu truyền động: từ khoảng 4,2 triệu đồng cho size nhỏ nhất đến hơn 33 triệu đồng cho size lớn. Bài này tổng hợp bảng giá niêm yết của bốn dòng quạt ly tâm trung áp Nextfan: 4-72A, 4-72C, C6-48 và cánh đôi, kèm cách đọc báo giá để không so sánh sai. Đây là giá niêm yết tham khảo, chưa gồm VAT và vận chuyển; giá cuối cùng cần xác nhận theo cấu hình và thời điểm. Bạn cũng có thể xem trang giá quạt ly tâm trung áp để đối chiếu.

Nội dung

Bảng giá quạt ly tâm trực tiếp 4-72A

4-72A là dòng truyền động trực tiếp, nhiều size và nhiều cấu hình motor. Mỗi size có thể có hai phương án: motor 2 cực (khoảng 2.800-2.930 vòng/phút) cho lưu lượng lớn, cột áp cao; motor 4 cực (khoảng 1.400 vòng/phút) cho cột áp thấp hơn và êm hơn.

Motor 2 cực (cột áp cao)

SizekWVòng/phútLưu lượng (m³/h)Cột áp (Pa)Giá (đ)
2.5A0,7528001223~1981855~4824.213.000
2.8A1,528001131~2536994~6064.994.000
3.2A2,228001688~35171300~7925.994.000
3.6A329002664~52681578~9897.741.000
4A5,529004012~74192014~132012.650.000
4.5A7,529005712~105622554~167314.923.000
5A1529307728~154553187~201922.617.000
5.6A22293010122~257364152~233033.873.000
Biểu đồ giá quạt ly tâm 4-72A motor 2 cực theo size
Giá niêm yết 4-72A motor 2 cực theo size (triệu đồng).

Motor 4 cực và 6 cực (cột áp thấp, êm hơn)

SizekWVòng/phútLưu lượng (m³/h)Cột áp (Pa)Giá (đ)
2.8A0,751400688~1210214~1024.456.000
3.2A1,11400844~1758324~1986.919.000
3.6A1,114001332~2634393~2475.930.000
4A1,114002006~3700501~3296.829.000
4.5A1,114002856~5281634~4166.718.000
5A2,214203864~7728790~50211.365.000
5.6A314205009~127361017~57014.212.000
6A414506677~133531139~72416.875.000
6A1,59604420~8841498~31714.083.000

Có thể thấy giá không tăng đều theo size: tùy motor đi kèm. Ví dụ size 3.6A motor 1,1 kW giá 5.930.000đ thấp hơn size 3.2A motor 1,1 kW giá 6.919.000đ, vì mỗi dòng bảng là một cấu hình chốt riêng. Vì vậy hãy tìm đúng dòng có lưu lượng và cột áp bạn cần thay vì chỉ nhìn vào giá thấp nhất. Dòng đầu tiên, 2.5A motor 0,75 kW, là mức giá thấp nhất trong bảng; còn lại những size lớn như 5.6A 22 kW phục vụ lưu lượng đến hơn 25.000 m³/h.

Giá quạt gián tiếp 4-72C

4-72C có cùng dải lưu lượng và cột áp với 4-72A ở cùng size và vòng tua, nhưng truyền động qua dây curoa và gối đỡ. Giá niêm yết theo size như sau.

Size2.5C2.8C3.2C3.6C4C4.5C5C5.6C
Giá (đ)4.800.0008.160.0009.100.0009.480.0009.958.00010.200.00012.520.00012.720.000

Giá 4-72C tăng đều theo size, dễ ước tính chi phí khi mở rộng công suất. Bài 4-72A hay 4-72C: trực tiếp hay gián tiếp giải thích khi nào đáng trả thêm cho kiểu gián tiếp.

Giá quạt C6-48

C6-48 hiện có hai size gián tiếp. Size 3.15C (motor 0,75-3 kW, 1.600-3.150 vòng/phút, 755-3.323 m³/h, 483-1.880 Pa) giá 9.223.000đ. Size 4C (motor 0,75-4 kW, 1.250-2.500 vòng/phút, 1.184-5.495 m³/h, 481-1.933 Pa) giá 9.958.000đ. Dải vòng tua rộng giúp bạn chỉnh điểm làm việc bằng puly hoặc biến tần. Xem thêm tại trang quạt ly tâm trung áp gián tiếp C6-48.

Giá quạt ly tâm cánh đôi

ModelCông suấtLưu lượng (m³/h)Giá (đ)
NF-CD-251,5 HP2.500-3.0004.800.000
NF-CD-302 HP3.600-4.2006.200.000
NF-CD-353 HP5.500-6.5008.900.000
NF-CD-405 HP8.000-10.00013.500.000
NF-CD-457,5 HP12.000-15.00018.900.000
NF-CD-5010 HP18.000-22.00024.500.000
Biểu đồ giá quạt ly tâm cánh đôi NF-CD theo model
Giá niêm yết quạt ly tâm cánh đôi NF-CD (triệu đồng).

Cánh đôi cho lưu lượng lớn trên mỗi đồng chi phí. Ví dụ NF-CD-50 (10 HP) có 18.000-22.000 m³/h với giá 24,5 triệu đồng. Trang sản phẩm không công bố cột áp theo từng model, vì vậy khi cần cột áp cụ thể hãy hỏi kỹ thuật. Xem chi tiết tại quạt ly tâm cánh đôi.

Những yếu tố làm giá thay đổi

  • Công suất và số cực motor. Motor lớn hơn hoặc cấp hiệu suất cao hơn làm giá tăng.
  • Vật liệu. Thép thường, thép phủ chống ăn mòn hay inox cho giá rất khác nhau.
  • Kiểu truyền động. Gián tiếp cần thêm puly, dây curoa, gối đỡ, lưới che.
  • Phụ kiện. Biến tần, tủ điều khiển, ống mềm, đệm chống rung, cửa chỉnh gió.
  • Thiết kế theo yêu cầu. Cánh hoặc vỏ gia công riêng theo lưu lượng, cột áp, môi trường.

Cách đọc báo giá để không so sai

  1. So cùng điểm làm việc. Hai báo giá chỉ so được khi cùng lưu lượng và cột áp yêu cầu.
  2. So cùng vật liệu và cùng cấp bảo vệ motor.
  3. Xem phụ kiện đi kèm. Có biến tần, lưới che, bệ đỡ hay không.
  4. Hỏi về VAT, vận chuyển, bảo hành.
  5. Tính chi phí vòng đời. Quạt gián tiếp có chi phí dây curoa và mỡ gối đỡ; quạt công suất lớn có chi phí điện đáng kể.

Ước tính chi phí điện

Chi phí điện hằng tháng xấp xỉ bằng công suất tiêu thụ (kW) nhân số giờ chạy rồi nhân đơn giá điện. Ví dụ minh họa: quạt tiêu thụ 5 kW chạy 8 giờ mỗi ngày, 26 ngày mỗi tháng thì dùng khoảng 1.040 kWh mỗi tháng. Quạt chọn dư công suất so với nhu cầu sẽ tốn điện hơn, vì vậy chọn đúng điểm làm việc cũng là cách tiết kiệm ngân sách lâu dài. Dùng biến tần khi tải thay đổi là một cách giảm điện năng đáng kể.

Gợi ý chọn theo ngân sách

Các gợi ý dưới đây dựa trên bảng giá niêm yết ở trên và mang tính minh họa; điểm làm việc thực tế của bạn luôn là căn cứ quyết định.

  • Dưới 6 triệu đồng: 4-72A size 2.5A (4,2 triệu), 2.8A (4,5-5 triệu tùy cấu hình) hoặc 3.2A motor 2,2 kW (khoảng 6 triệu), cánh đôi NF-CD-25 (4,8 triệu). Hợp với lưu lượng nhỏ đến vừa, cột áp dưới khoảng 1.300 Pa.
  • Từ 6 đến 10 triệu đồng: 4-72A size 3.6A, các cấu hình 4 cực của size 3.2A đến 4.5A, 4-72C size 2.8C đến 4C, C6-48 size 3.15C và 4C, cánh đôi NF-CD-30 và NF-CD-35. Đây là vùng giá phổ biến cho hệ thống hút bụi và hút mùi xưởng quy mô vừa.
  • Từ 10 đến 20 triệu đồng: 4-72A size 4A trở lên với motor 2 cực, 4-72C size 4.5C đến 5.6C, cánh đôi NF-CD-40 và NF-CD-45. Hợp lưu lượng lớn hoặc cột áp từ khoảng 2.000 Pa.
  • Trên 20 triệu đồng: 4-72A size 5A và 5.6A motor 15-22 kW, cánh đôi NF-CD-50. Dành cho hệ thống công suất lớn, nên được tính toán kỹ trước khi đặt hàng.

Một đồng giá rẻ có thể thành nhiều đồng chi phí

Quạt chọn sai điểm làm việc tốn kém hơn nhiều so với chênh lệch giá mua. Quạt thiếu cột áp khiến hệ thống hút yếu, buộc phải thay hoặc bổ sung quạt. Quạt dư công suất khiến tiền điện cao suốt vòng đời. Vì vậy trước khi hỏi giá, hãy xác định lưu lượng và cột áp theo bài chọn quạt ly tâm trung áp theo lưu lượng và cột áp, sau đó mới chọn model. Với hệ thống hút bụi, trở lực của thiết bị lọc thường là khoản dễ bị bỏ sót nhất, xem thêm chọn quạt ly tâm hút bụi theo trở lực hệ thống.

Quy trình nhận báo giá từ Nextfan

  1. Gửi thông tin: lưu lượng, cột áp hoặc sơ đồ đường ống, loại khí hoặc bụi, nhiệt độ, nguồn điện.
  2. Kỹ thuật chọn model: đối chiếu bảng thông số và đề xuất cấu hình, truyền động, vật liệu.
  3. Báo giá chi tiết: ghi rõ cấu hình, phụ kiện, VAT và vận chuyển.
  4. Chốt phương án: điều chỉnh theo ngân sách, đặt hàng và sắp xếp lắp đặt.

Nếu bạn đang cân nhắc giữa các dòng khác nhau về truyền động, đọc thêm so sánh 4-72A và 4-72C trước khi quyết định.

Câu hỏi thường gặp

Giá niêm yết có áp dụng cho mọi đơn hàng không?

Đây là giá tham khảo. Giá thực tế phụ thuộc số lượng, thời điểm, phụ kiện và yêu cầu thiết kế riêng, nên cần xác nhận báo giá bằng văn bản.

Vì sao một số size nhỏ lại đắt hơn size lớn hơn?

Mỗi dòng trong bảng là một cấu hình riêng (công suất motor, số cực). Cấu hình khác nhau cho giá khác nhau, nên cần chọn theo điểm làm việc rồi mới nhìn giá.

Có nhận gia công theo yêu cầu không?

Có. Nextfan sản xuất trực tiếp, có thể gia công cánh, vỏ và vật liệu theo yêu cầu. Nếu cột áp vượt dải trung áp, xem nhóm quạt ly tâm cao áp.

Nhận báo giá chính xác: gọi hotline/Zalo 0913.834.085 hoặc gửi email kt.nextfan@gmail.com với lưu lượng, cột áp, loại khí hoặc bụi và nhiệt độ làm việc. Nếu chưa chắc cấu hình, đọc trước hướng dẫn chọn quạt ly tâm trung áp theo lưu lượng và cột áp.

Bài viết liên quan

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

ZaloPhone