Muốn chọn đúng quạt hướng trục, bạn cần ba thông số: lưu lượng (m³/h), cột áp (Pa) và đường kính cánh (mm). Công suất (HP, kW) chỉ là hệ quả. Trang này tổng hợp các dòng QT, POG, T30 và FG của Nextfan theo cỡ Ø300 đến Ø1000, theo công suất và theo lưu lượng, kèm link tới bài so sánh chi tiết cho từng mức. Giá trong các bảng là giá từ, chưa bao gồm VAT.
Nếu bạn chưa biết cần bao nhiêu gió, hãy bắt đầu từ hướng dẫn tính toán lưu lượng gió và cột áp quạt hướng trục, rồi quay lại đây để chọn cỡ quạt. Nếu bạn mới tìm hiểu về loại quạt này, xem cẩm nang quạt hướng trục từ A-Z.
Nội dung
1. Bốn dòng quạt hướng trục chính của Nextfan
| Dòng | Đặc điểm | Dùng khi | Trang sản phẩm |
|---|---|---|---|
| QT (tròn, nối ống) | Thân tròn, truyền động trực tiếp, Ø300-Ø1000 | Nối ống gió, hút khói lò, hút mùi, tầng hầm, chuồng trại | Quạt hướng trục tròn QT |
| POG (trực tiếp) | Nhiều cỡ thân 3A-12A, nhiều mức công suất | Thông gió xưởng, kho, môi trường tương đối sạch | Quạt hướng trục trực tiếp POG |
| T30 (gián tiếp) | Truyền động dây đai, động cơ tách khỏi luồng khí | Môi trường nhiều bụi, ẩm, hơi nóng | Quạt hướng trục gián tiếp |
| FG (cao áp) | Cột áp cao, Ø200-Ø600 | Ống dài, nhiều co, có lọc, tăng áp | Quạt hướng trục cao áp |
Nếu hệ thống có ống dài hoặc nhiều trở lực, đọc thêm quạt hướng trục cao áp khi nào cần dùng. Nếu khí nóng hoặc cần hút khói PCCC, xem quạt hướng trục chịu nhiệt.

2. Chọn theo kích thước (đường kính cánh)
Bảng dưới đây liệt kê giá từ (chưa VAT) và lưu lượng điển hình của từng cỡ. Chi tiết từng model nằm ở bài của cỡ đó.
| Cỡ | QT (lưu lượng, giá) | POG (giá từ) | T30 (giá từ) | FG (lưu lượng, giá) | Bài chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|
| Ø300 | QT 300: 3.000 m³/h, 4.750.000 | 3A: từ 2.700.000 | n/a | FG 3G-2: 2.025 ~ 3.552 m³/h, 2.360.000 | Quạt 3.000 m³/h |
| Ø350 | QT 350: 4.000 m³/h, 5.850.000 | 3.5A: từ 3.000.000 | n/a | FG 3.5G-2: 3.700 ~ 5.029 m³/h, 2.380.000 | Sắp có |
| Ø400 | QT 400: 5.000 m³/h, 6.990.000 | 4A: từ 3.825.000 | n/a | FG 4G-2: 5.000 ~ 6.000 m³/h, 3.560.000 | Sắp có |
| Ø500 | QT 500: 9.000 m³/h, 8.610.000 | 5A: từ 5.340.000 | 5C: từ 7.844.000 | FG 5G-2: 7.100 ~ 9.550 m³/h, 6.250.000 | Quạt hướng trục Ø500 |
| Ø600 | QT 600: 13.000 m³/h, 11.390.000 | 6A: từ 6.374.000 | 6C: từ 9.600.000 | FG 6G-2: 12.131 ~ 16.000 m³/h, 7.450.000 | Quạt hướng trục Ø600 |
| Ø700 | QT 700: 18.000 m³/h, 13.170.000 (QT 700S: 25.000 m³/h, 14.790.000) | 7A: từ 7.170.000 | 7C: từ 12.450.000 | n/a | Sắp có |
| Ø800 | QT 800: 33.000 m³/h, 16.910.000 | 8A: từ 8.610.000 | 8C: từ 19.200.000 | n/a | Sắp có |
| Ø900 | QT 900: 38.000 m³/h, 21.360.000 | 9A: từ 17.275.000 | 9C: từ 26.850.000 | n/a | Sắp có |
| Ø1000 | QT 1000: 48.000 m³/h, 28.460.000 | 10A: từ 25.920.000 | 10C: từ 34.800.000 | n/a | Sắp có |
Giá chưa bao gồm VAT, mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm. Lưu lượng dạng khoảng giá trị theo đường đặc tuyến quạt. Với POG và T30, mỗi cỡ có nhiều mức công suất và tốc độ nên chỉ ghi giá từ.
3. Chọn theo công suất (HP)
1HP xấp xỉ 0,746 kW. Cùng một mức công suất, lưu lượng và cột áp có thể khác nhau tùy dòng, đường kính cánh và tốc độ quay, nên cần xem thêm lưu lượng và cột áp trước khi quyết định.
| Công suất | Tương đương | Bài chi tiết |
|---|---|---|
| 1HP | khoảng 0,75 kW | Sắp có |
| 2HP | khoảng 1,5 kW | Quạt hướng trục 2HP |
| 3HP | khoảng 2,2 kW | Sắp có |
| 5HP | khoảng 5,5 kW | Sắp có |
| 7,5HP đến 10HP | khoảng 5,5 đến 7,5 kW | Sắp có |
4. Chọn theo lưu lượng (m³/h)
Lưu lượng cần thiết = thể tích không gian × số lần trao đổi khí mỗi giờ (ACH). Cách tính, bảng ACH và ví dụ nằm trong bài hướng dẫn tính toán lưu lượng gió và cột áp.
| Lưu lượng | Phù hợp | Bài chi tiết |
|---|---|---|
| 3.000 m³/h | Phòng máy, bếp nhỏ, kho nhỏ, nối ống ngắn | Quạt hướng trục 3.000 m³/h |
| 10.000 m³/h | Xưởng nhỏ, chuồng trại | Sắp có |
| 20.000 m³/h | Xưởng vừa | Sắp có |
| 30.000 đến 40.000 m³/h | Xưởng lớn, tầng hầm | Sắp có |
5. Quy trình chọn nhanh trong 5 bước
- Tính lưu lượng cần thiết theo thể tích và ACH.
- Xác định cột áp: thông gió trực tiếp (cột áp thấp) hay có ống, co, lọc (cột áp cao hơn).
- Chọn đường kính cánh theo vị trí lắp đặt và độ ồn mong muốn: cánh lớn quay chậm thường êm và tiết kiệm hơn.
- Chọn dòng theo môi trường: sạch (POG), nối ống (QT), nhiều bụi hoặc nóng (T30 gián tiếp), cột áp cao (FG).
- Chọn công suất và điện áp (1 pha, 3 pha), rồi chọn dư khoảng 10-20%.
Cần tư vấn chi tiết hoặc báo giá dự án, xem bảng báo giá quạt hướng trục công nghiệp hoặc liên hệ Nextfan.
Nextfan hỗ trợ chọn quạt
Nextfan sản xuất trực tiếp, hơn 15 năm kinh nghiệm, trên 500 công trình, động cơ thương hiệu ABB, Teco, TMX. Khảo sát tận nơi, lắp đặt trọn gói, giao hàng nhanh miễn phí, bảo hành 18 tháng, bảo hành tận nơi đối với công trình.
📞 Hotline/Zalo: 0913.834.085
Danh mục quạt hướng trục công nghiệp · Cẩm nang quạt hướng trục từ A-Z



