“Quạt ly tâm cao áp giá bao nhiêu?” là câu hỏi khó trả lời bằng một con số, vì cùng gọi là cao áp nhưng giá đi từ khoảng 4 triệu đồng đến hơn 340 triệu đồng tùy dòng, công suất, vật liệu và thương hiệu motor. Bài này tổng hợp bảng giá tham khảo 5 dòng quạt ly tâm cao áp Nextfan đang có trên website và hướng dẫn cách đọc báo giá để so sánh đúng.
Giá dưới đây là giá tham khảo theo bảng trên trang sản phẩm, đơn vị đồng, chưa gồm vận chuyển và lắp đặt. Giá có thể thay đổi theo vật liệu và thương hiệu động cơ, vui lòng gọi 0913.834.085 để có báo giá cập nhật.
Nội dung
Tổng quan 5 dòng quạt ly tâm cao áp Nextfan
| Dòng quạt | Truyền động | Công suất | Cột áp trong bảng | Khoảng giá tham khảo |
|---|---|---|---|---|
| Siêu cao áp QLTSC | Theo bảng sản phẩm | 1 – 25 HP | 2.500 – 6.500 Pa | 4.170.000 – 31.490.000 (motor TQ/VN); 6.470.000 – 48.810.000 (motor TECO/ABB) |
| Gián tiếp QLGT | Dây đai, trục ngâm dầu | 1 – 25 HP | 1.500 – 4.800 Pa | 7.630.000 – 74.490.000 |
| Cao áp 9-26A | Trực tiếp | 3 – 18,5 kW | đến 6.035 Pa | từ 7.954.000 đến 26.674.000 |
| Cao áp 9-19D | Qua khớp nối | 7,5 – 110 kW | 3.231 – 15.034 Pa | 44.709.000 – 92.455.000 |
| Cao áp 9-26D | Qua khớp nối | 18,5 – 500 kW | 2.763 – 16.250 Pa | 59.724.000 – 347.731.000 |
Bảng giá chi tiết dòng siêu cao áp QLTSC
Dòng quạt ly tâm siêu cao áp có công suất nhỏ nhưng cột áp lớn, dùng cấp gió cho lò, sấy thực phẩm, dây chuyền sản xuất tole. Bảng thông số (380V, 2800 v/p):
| Model | HP | Lưu lượng (m³/h) | Cột áp (Pa) | Motor TQ/VN | Motor TECO/ABB |
|---|---|---|---|---|---|
| QLTSC-2P 01 | 1 | 500 | 2.500 | 4.170.000 | 6.470.000 |
| QLTSC-2P 02 | 2 | 800 | 3.000 | 4.880.000 | 7.570.000 |
| QLTSC-2P 03 | 3 | 1.100 | 3.500 | 6.840.000 | 9.790.000 |
| QLTSC-2P 05 | 5,5 | 1.500 | 4.000 | 9.270.000 | 12.580.000 |
| QLTSC-2P 7.5 | 7,5 | 2.100 | 4.500 | 13.430.000 | 20.150.000 |
| QLTSC-2P 10 | 10 | 2.800 | 5.000 | 16.680.000 | 24.190.000 |
| QLTSC-2P 15 | 15 | 3.500 | 5.500 | 22.930.000 | 33.250.000 |
| QLTSC-2P 20 | 20 | 4.500 | 6.000 | 27.080.000 | 39.270.000 |
| QLTSC-2P 25 | 25 | 5.000 | 6.500 | 31.490.000 | 48.810.000 |
Nhìn bảng có thể thấy cùng một model, chọn motor TECO/ABB thay vì motor TQ/VN làm giá tăng khoảng 35–55% ở các cỡ trong bảng. Đây là chênh lệch tính trực tiếp từ bảng, và là lý do khi so báo giá phải hỏi rõ thương hiệu motor.
Bảng giá chi tiết dòng gián tiếp QLGT
Dòng quạt ly tâm cao áp chuyển động gián tiếp dùng trục ngâm dầu, dây đai, cánh 12 lá (motor VN):
| Model | HP | Điện áp | Lưu lượng (m³/h) | Cột áp (Pa) | Đơn giá |
|---|---|---|---|---|---|
| QLGT-2P 01 | 1 | 220/380 | 1.200 | 1.500 | 7.630.000 |
| QLGT-2P 02 | 2 | 220/380 | 2.400 | 2.000 | 10.570.000 |
| QLGT-2P 03 | 3 | 220/380 | 3.600 | 2.500 | 14.140.000 |
| QLGT-2P 05 | 5,5 | 380 | 6.000 | 3.000 | 18.810.000 |
| QLGT-2P 7,5 | 7,5 | 380 | 8.000 | 3.300 | 25.330.000 |
| QLGT-2P 10 | 10 | 380 | 10.000 | 3.700 | 31.870.000 |
| QLGT-2P 15 | 15 | 380 | 15.000 | 4.000 | 39.680.000 |
| QLGT-2P 20 | 20 | 380 | 18.000 | 4.500 | 63.660.000 |
| QLGT-2P 25 | 25 | 380 | 21.000 | 4.800 | 74.490.000 |
Giá dòng 9-26A, 9-19D và 9-26D
Ba dòng này tính công suất theo kW và giá thường theo cỡ quạt. Dưới đây là mốc giá để định hướng ngân sách; bảng đầy đủ nằm ở trang từng sản phẩm.
| Dòng | Cỡ/model tiêu biểu | Công suất | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|
| 9-26A | 3.5A | 3 kW | 7.954.000 |
| 9-26A | 5A | 15 kW | 24.247.000 |
| 9-19D | 7.1D | 55 kW | 64.903.000 |
| 9-19D | 10D | 30–37 kW | 92.455.000 |
| 9-26D | 8D | 18,5–30 kW | 59.724.000 |
| 9-26D | 10D | 55–75 kW | 100.539.000 |
| 9-26D | 16D | 220–500 kW | 347.731.000 |
Với 9-19D và 9-26D, một mức giá có thể áp dụng cho cả hai công suất trong cùng một cỡ quạt (ô giá gộp trong bảng gốc). Vì vậy khi báo giá cần xác nhận chính xác công suất motor đi kèm.
Những yếu tố làm giá quạt thay đổi
- Công suất và cỡ quạt: yếu tố lớn nhất; từ 1 HP đến 500 kW, giá chênh hàng chục lần.
- Thương hiệu motor: như bảng QLTSC cho thấy, motor TECO/ABB cao hơn đáng kể so với motor TQ/VN.
- Vật liệu thân và cánh: thép CT3 sơn tĩnh điện, thép SS400, hoặc inox 304 cho môi trường ăn mòn.
- Kiểu truyền động: trực tiếp hay gián tiếp; xem bài quạt ly tâm cao áp trực tiếp hay gián tiếp.
- Phụ kiện: đế, khớp nối mềm, cửa thăm, lưới chắn, hộp giảm ồn.
- Gia công theo yêu cầu: kích thước miệng hút, hướng thổi, chế tạo riêng cho từng dự án.
Cách đọc báo giá để không bị so sánh sai
- Xem báo giá có cùng điểm làm việc không. Hai quạt cùng kW có thể cho lưu lượng và cột áp khác nhau.
- Hỏi thương hiệu và xuất xứ motor. Chênh lệch có thể lên đến hàng chục phần trăm.
- Kiểm tra vật liệu và độ dày thân quạt. Thân mỏng giá rẻ nhưng dễ rung, mòn.
- Xem giá đã gồm VAT, vận chuyển, lắp đặt hay chưa.
- Hỏi thời gian giao hàng và điều kiện bảo hành. Các sản phẩm quạt ly tâm cao áp Nextfan hiện ghi bảo hành 12 tháng.
Để chọn đúng model trước khi xin báo giá, bạn có thể làm theo 5 bước trong bài chọn quạt ly tâm cao áp theo lưu lượng và cột áp.
Định hướng ngân sách theo nhu cầu
Nếu bạn mới ở giai đoạn dự toán, bảng giá trên có thể dùng để khoanh vùng ngân sách theo quy mô hệ thống. Các mốc dưới đây là cách đọc từ bảng, không phải báo giá cuối:
- Hệ thống nhỏ, lưu lượng vài ngàn m³/h: dòng QLTSC và QLGT từ 1 đến 5,5 HP, giá trong bảng khoảng từ 4 đến 19 triệu đồng tùy dòng và motor.
- Hệ thống vừa, lưu lượng khoảng 10.000 m³/h trở lên: QLGT từ 10 đến 25 HP, giá khoảng 32 đến 74 triệu đồng, hoặc 9-26D cỡ 8D từ khoảng 60 triệu đồng.
- Hệ thống lớn, cột áp trên 6.000 Pa: vượt dải của 9-26A và QLGT, cần 9-19D hoặc 9-26D, giá từ khoảng 45 triệu đến hơn 340 triệu đồng tùy cỡ.
Ngân sách thiết bị chỉ là một phần. Nếu cần cả đường ống, bộ lọc, tủ điện và lắp đặt, tổng chi phí cần được tính riêng theo khảo sát thực tế.
Chi phí điện vận hành: phép tính đơn giản để so sánh
Giá mua quạt chỉ là một phần của tổng chi phí sở hữu. Điện năng tiêu thụ mới là khoản lặp lại hằng tháng. Phép tính nhanh (số liệu minh họa): motor 15 kW chạy 16 giờ mỗi ngày, 26 ngày mỗi tháng, ở công suất tối đa tiêu thụ khoảng 15 × 16 × 26 = 6.240 kWh mỗi tháng. Nhân với đơn giá điện của xưởng bạn sẽ ra chi phí điện hằng tháng. Con số thực tế thấp hơn khi motor chạy non tải hoặc có biến tần.
Điều này giải thích vì sao chọn quạt thừa công suất không chỉ tốn tiền mua mà còn tốn tiền điện, và vì sao nên tính đúng điểm làm việc trước khi chọn model.
Khi nào nên đặt chế tạo theo yêu cầu
Các model trong bảng là mã tiêu chuẩn. Bạn nên trao đổi để chế tạo theo yêu cầu khi:
- Điểm làm việc nằm giữa hai model tiêu chuẩn và không muốn dư quá nhiều.
- Môi trường có hóa chất ăn mòn, cần inox 304 hoặc lớp phủ riêng.
- Vị trí lắp đặt đòi hỏi hướng thổi hoặc kích thước miệng hút đặc biệt.
- Cần motor thương hiệu cụ thể theo tiêu chuẩn của nhà máy.
Nextfan sản xuất trực tiếp nên có thể điều chỉnh thiết kế theo từng dự án; thời gian giao hàng sẽ được báo cùng báo giá.
Cách tiết kiệm chi phí mà không giảm chất lượng
- Tính đúng cột áp: chọn quá lớn thì tốn tiền mua và tiền điện; chọn quá nhỏ thì hệ thống không đạt.
- Giảm trở lực đường ống: bớt co, tăng đường kính ống ở đoạn dài có thể cho phép dùng quạt nhỏ hơn.
- Dùng biến tần khi tải thay đổi: tiết kiệm điện ở chế độ chạy non tải.
- Chọn motor theo yêu cầu thật: không phải dự án nào cũng cần motor thương hiệu cao cấp nhất.
Câu hỏi thường gặp
Giá quạt ly tâm cao áp rẻ nhất là bao nhiêu?
Trong các bảng đang có, model nhỏ nhất của dòng siêu cao áp QLTSC bắt đầu từ 4.170.000 đồng (1 HP, motor TQ/VN).
Giá trong bảng đã gồm VAT chưa?
Bảng là giá tham khảo. Vui lòng liên hệ Nextfan để xác nhận giá, thuế và vận chuyển cho từng đơn hàng.
Có giảm giá khi mua số lượng không?
Nextfan sản xuất trực tiếp nên có thể báo giá riêng cho dự án nhiều thiết bị. Mức giảm tùy từng đơn.
Vì sao 9-26D giá chênh nhiều giữa các cỡ?
Cỡ quạt và công suất motor tăng rất nhanh, từ 18,5 kW lên đến 500 kW, nên giá tăng theo, từ khoảng 59,7 triệu đến 347,7 triệu đồng.
Xem toàn bộ sản phẩm tại danh mục quạt ly tâm cao áp Nextfan. Để nhận báo giá chính xác theo dự án, gọi hotline/Zalo 0913.834.085 hoặc email kt.nextfan@gmail.com.
Xem thêm: giải mã ký hiệu quạt ly tâm 9-19, 9-26 và hậu tố A, C, D và chọn quạt cao áp cho thổi lò, lò hơi, sấy tuy nen.








